adenosine monophosphate

adenosine monophosphate

A scientist examines a diagram of adenosine monophosphate in a textbook.

Định nghĩa

Danh từ: Adenosine monophosphate (AMP) một nucleotide được tìm thấy trong các tế bào đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất; có thể chuyển đổi thuận nghịch thành ADP (adenosine diphosphate) ATP (adenosine triphosphate).

dụ sử dụng
  • (Adenosine monophosphate một phân tử quan trọng trong quá trình trao đổi chất năng lượng của tế bào.)
  • (Nồng độ adenosine monophosphate trong tế bào tăng lên trong quá trình tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Adenosine monophosphate thường được viết tắt AMP trong các tài liệu sinh hóa.
  • Trong các phản ứng sinh hóa, AMP sản phẩm trung gian khi ATP bị thủy phân thành ADP sau đó thành AMP, giải phóng năng lượng.
  • Cyclic adenosine monophosphate (cAMP) một dẫn xuất quan trọng của AMP, hoạt động như một chất truyền tin thứ hai trong nhiều quá trình tế bào.
Biến thể từ gần giống
  • Adenosine (danh từ): một nucleoside cấu tạo từ adenine ribose, thành phần của AMP.
  • Adenosine triphosphate (ATP) (danh từ): phân tử mang năng lượng chính trong tế bào.
  • Adenosine diphosphate (ADP) (danh từ): sản phẩm trung gian khi ATP chuyển hóa thành AMP.
Từ đồng nghĩa
  • AMP (viết tắt): dạng viết tắt phổ biến của adenosine monophosphate.
  • 5'-adenylic acid (danh từ): tên hóa học của adenosine monophosphate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Convert into: chuyển đổi thành.
    • AMP can be converted into ADP through phosphorylation. (AMP có thể được chuyển đổi thành ADP thông qua quá trình phosphoryl hóa.)
Thành ngữ liên quan
  • Energy currency of the cell: thường dùng để chỉ ATP, nhưng AMP cũng một phần của hệ thống năng lượng này.
    • AMP is part of the cell's energy currency system. (AMP một phần của hệ thống tiền tệ năng lượng của tế bào.)

Từ chứa "adenosine monophosphate"